Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phô mai quark với mứt
Calo và thông tin dinh dưỡng
dưới 10% chất béo trong chất khô
90
calokcal mỗi 100 g
Đạm10 g
Carb11 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 90 kcal —
- Chất đạm 10 g 21%
- Carbohydrate 11 g 4%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 0,2 g 1%
- Đường 11 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 90 | 10 g | 11 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 45 | 5,2 g | 5,5 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 135 | 16 g | 17 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 180 | 21 g | 22 g | 0,4 g |
| 250 g | 250 g | 225 | 26 g | 28 g | 0,5 g |
Thực phẩm tương tự
- Quark với chế phẩm trái câydưới 10% chất béo trong chất khô, có chế phẩm trái cây, đã làm ngọt99 kcal / 100 g
- Phô mai quark trái câyít béo80 kcal / 100 g
- Quark trái câyít nhất 40% chất béo trong chất khô, có chế phẩm trái cây, có đường140 kcal / 100 g
- Chế phẩm quark với trái câytối thiểu 20% chất béo trong chất khô, với chế phẩm trái cây, có đường122 kcal / 100 g
- Phô mai quark10% chất béo152 kcal / 100 g
- Chế phẩm quark với rau thơmtối thiểu 10% chất béo trong chất khô, với rau thơm77 kcal / 100 g
- Món tráng miệng quarkvới anh đào chua119 kcal / 100 g
- Món tráng miệng từ quarkvới quả mâm xôi112 kcal / 100 g
Câu hỏi về Phô mai quark với mứt
100 g Phô mai quark với mứt có bao nhiêu calo?
100 g Phô mai quark với mứt có 90 kcal, gồm 10 g đạm, 11 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Phô mai quark với mứt có bao nhiêu calo?
50 g Phô mai quark với mứt có 45 kcal, gồm 5,2 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Phô mai quark với mứt có bao nhiêu calo?
150 g Phô mai quark với mứt có 135 kcal, gồm 16 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Phô mai quark với mứt có bao nhiêu calo?
200 g Phô mai quark với mứt có 180 kcal, gồm 21 g đạm, 22 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
250 g Phô mai quark với mứt có bao nhiêu calo?
250 g Phô mai quark với mứt có 225 kcal, gồm 26 g đạm, 28 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y882410 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ