Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Phi lê cá zander
Calo và thông tin dinh dưỡng
tẩm bột mì, chiên
107
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb4 g
Chất béo1,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 107 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 4 g 1%
- Chất béo 1,3 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 0,4 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 107 | 19 g | 4 g | 1,3 g |
| 50 g | 50 g | 54 | 9,4 g | 2 g | 0,7 g |
| 150 g | 150 g | 161 | 28 g | 6 g | 2 g |
| 200 g | 200 g | 214 | 38 g | 8 g | 2,6 g |
| 250 g | 250 g | 268 | 47 g | 10 g | 3,3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Phi lê cá zander
100 g Phi lê cá zander có bao nhiêu calo?
100 g Phi lê cá zander có 107 kcal, gồm 19 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
50 g Phi lê cá zander có bao nhiêu calo?
50 g Phi lê cá zander có 54 kcal, gồm 9,4 g đạm, 2 g carbohydrate và 0,7 g chất béo.
150 g Phi lê cá zander có bao nhiêu calo?
150 g Phi lê cá zander có 161 kcal, gồm 28 g đạm, 6 g carbohydrate và 2 g chất béo.
200 g Phi lê cá zander có bao nhiêu calo?
200 g Phi lê cá zander có 214 kcal, gồm 38 g đạm, 8 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
250 g Phi lê cá zander có bao nhiêu calo?
250 g Phi lê cá zander có 268 kcal, gồm 47 g đạm, 10 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y663232 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ