Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nước uống thể thao
Calo và thông tin dinh dưỡng
có axit amin
8
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,9 g
Carb0 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 8 kcal —
- Chất đạm 1,9 g 4%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 8 | 1,9 g | 0 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 4 | 1 g | 0 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 12 | 2,9 g | 0 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 16 | 3,8 g | 0 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 20 | 4,8 g | 0 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nước uống thể thao
100 g Nước uống thể thao có bao nhiêu calo?
100 g Nước uống thể thao có 8 kcal, gồm 1,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Nước uống thể thao có bao nhiêu calo?
50 g Nước uống thể thao có 4 kcal, gồm 1 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Nước uống thể thao có bao nhiêu calo?
150 g Nước uống thể thao có 12 kcal, gồm 2,9 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Nước uống thể thao có bao nhiêu calo?
200 g Nước uống thể thao có 16 kcal, gồm 3,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Nước uống thể thao có bao nhiêu calo?
250 g Nước uống thể thao có 20 kcal, gồm 4,8 g đạm, 0 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010721 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ