Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ngũ cốc đùn có đường
Calo và thông tin dinh dưỡng
không nhân, hương trái cây/mật ong/caramen/sô cô la, tăng cường vitamin và khoáng chất
371
calokcal mỗi 100 g
Đạm7,9 g
Carb75 g
Chất béo2,8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 371 kcal —
- Chất đạm 7,9 g 16%
- Carbohydrate 75 g 27%
- Chất béo 2,8 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 5,4 g 19%
- Đường 27 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 371 | 7,9 g | 75 g | 2,8 g |
| 50 g | 50 g | 186 | 4 g | 38 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 557 | 12 g | 113 g | 4,1 g |
| 200 g | 200 g | 742 | 16 g | 151 g | 5,5 g |
| 250 g | 250 g | 928 | 20 g | 188 g | 6,9 g |
Thực phẩm tương tự
- Ngũ cốc đùncó đường, không nhân, hương trái cây/mật ong/caramen/sô cô la371 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng phồng hoặc đùn mật ong hoặc carameltăng cường vitamin và khoáng chất388 kcal / 100 g
- Puffed or extruded cereals with cocoa or chocolate380 kcal / 100 g
- Lúa mì phồngcó mật ong hoặc caramel, tăng cường vitamin và khoลัง chất390 kcal / 100 g
- Bông ngũ cốc trái câyđược tăng cường vitamin và khoáng chất377 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc ăn sáng sữacó hoặc không có sô-cô-la, tăng cường vitamin và khoảng chất382 kcal / 100 g
- Bánh ngũ cốc ngô có đườngbổ sung vitamin366 kcal / 100 g
Câu hỏi về Ngũ cốc đùn có đường
100 g Ngũ cốc đùn có đường có bao nhiêu calo?
100 g Ngũ cốc đùn có đường có 371 kcal, gồm 7,9 g đạm, 75 g carbohydrate và 2,8 g chất béo.
50 g Ngũ cốc đùn có đường có bao nhiêu calo?
50 g Ngũ cốc đùn có đường có 186 kcal, gồm 4 g đạm, 38 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Ngũ cốc đùn có đường có bao nhiêu calo?
150 g Ngũ cốc đùn có đường có 557 kcal, gồm 12 g đạm, 113 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
200 g Ngũ cốc đùn có đường có bao nhiêu calo?
200 g Ngũ cốc đùn có đường có 742 kcal, gồm 16 g đạm, 151 g carbohydrate và 5,5 g chất béo.
250 g Ngũ cốc đùn có đường có bao nhiêu calo?
250 g Ngũ cốc đùn có đường có 928 kcal, gồm 20 g đạm, 188 g carbohydrate và 6,9 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) C534400 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ