Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Nấm mỡ
Calo và thông tin dinh dưỡng
luộc, nấu bằng lò vi sóng hoặc hấp, để ráo
41
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,4 g
Carb1,1 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 41 kcal —
- Chất đạm 3,4 g 7%
- Carbohydrate 1,1 g 0%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 2,2 g 8%
- Đường 1,1 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 41 | 3,4 g | 1,1 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 1,7 g | 0,6 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 62 | 5,1 g | 1,7 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 82 | 6,8 g | 2,2 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 103 | 8,5 g | 2,8 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Nấm mỡ
100 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
100 g Nấm mỡ có 41 kcal, gồm 3,4 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
50 g Nấm mỡ có 21 kcal, gồm 1,7 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
150 g Nấm mỡ có 62 kcal, gồm 5,1 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
200 g Nấm mỡ có 82 kcal, gồm 6,8 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Nấm mỡ có bao nhiêu calo?
250 g Nấm mỡ có 103 kcal, gồm 8,5 g đạm, 2,8 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005943 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ