Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Món tráng miệng sữa sô-cô-la
Calo và thông tin dinh dưỡng
bổ sung vitamin B2, B3, B6, B12, C và D, canxi và sắt, sản xuất thương mại
110
calokcal mỗi 100 g
Đạm4,2 g
Carb15 g
Chất béo4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 110 kcal —
- Chất đạm 4,2 g 8%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 4 g 5%
- Chất béo bão hòa 2,7 g 13%
- Chất xơ 0,7 g 3%
- Đường 13 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 110 | 4,2 g | 15 g | 4 g |
| 50 g | 50 g | 55 | 2,1 g | 7,3 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 165 | 6,3 g | 22 g | 6 g |
| 200 g | 200 g | 220 | 8,4 g | 29 g | 8 g |
| 250 g | 250 g | 275 | 11 g | 37 g | 10 g |
Thực phẩm tương tự
- Món tráng miệng sữa sô-cô-la cho trẻ emsản xuất thương mại113 kcal / 100 g
- Chè sữa sô-cô-lađông lạnh, không chứa chất béo sữa167 kcal / 100 g
- Món tráng miệng từ sữacác vị không phải sô-cô-la, thương mại189 kcal / 100 g
- Đồ uống sữa sô cô la3,5% chất béo, có ca cao/sô cô la, có đường, bổ sung vitamin78 kcal / 100 g
- Thức uống sữa hương sô-cô-lacó đường, sữa ít béo, được tăng cường vitamin và/hoặc khoáng chất67 kcal / 100 g
- Món tráng miệng từ sữa cho trẻ emhương vị không phải sô-cô-la, sản xuất thương mại100 kcal / 100 g
Câu hỏi về Món tráng miệng sữa sô-cô-la
100 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có bao nhiêu calo?
100 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có 110 kcal, gồm 4,2 g đạm, 15 g carbohydrate và 4 g chất béo.
50 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có bao nhiêu calo?
50 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có 55 kcal, gồm 2,1 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có bao nhiêu calo?
150 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có 165 kcal, gồm 6,3 g đạm, 22 g carbohydrate và 6 g chất béo.
200 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có bao nhiêu calo?
200 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có 220 kcal, gồm 8,4 g đạm, 29 g carbohydrate và 8 g chất béo.
250 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có bao nhiêu calo?
250 g Món tráng miệng sữa sô-cô-la có 275 kcal, gồm 11 g đạm, 37 g carbohydrate và 10 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003485 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ