Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 366 kcal —
  • Chất đạm 38 g 77%
  • Carbohydrate 31 g 11%
  • Chất béo 7,4 g 10%
  • Chất béo bão hòa 2,1 g 10%
  • Đường 10 g —
  • Natri 1802 mg 78%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 700 µg 78%
  • Vitamin C 50,3 mg 56%
  • Vitamin D 3,7 µg 18%
  • Vitamin E 7,3 mg 49%
  • Vitamin K 41,4 µg 35%
  • Thiamin (B1) 1 mg 84%
  • Riboflavin (B2) 1,3 mg 100%
  • Niacin (B3) 12,6 mg 79%
  • Vitamin B6 1,5 mg 91%
  • Folate (B9) 167 µg 42%
  • Vitamin B12 2 µg 83%

Khoáng chất

  • Canxi 681 mg 52%
  • Sắt 18,1 mg 100%
  • Magiê 245 mg 58%
  • Phốt pho 501 mg 40%
  • Kali 1900 mg 40%
  • Kẽm 9,7 mg 88%
  • Đồng 1,4 mg 154%
  • Mangan 1,8 mg 79%
  • Selen 38 µg 69%
  • Iốt 103 µg 68%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g36639 g31 g7,4 g
50 g50 g18319 g16 g3,7 g
150 g150 g54958 g46 g11 g
200 g200 g73277 g62 g15 g
250 g250 g91596 g77 g19 g

Câu hỏi về Meal replacement, soup powder, average

100 g Meal replacement, soup powder, average có bao nhiêu calo?

100 g Meal replacement, soup powder, average có 366 kcal, gồm 39 g đạm, 31 g carbohydrate và 7,4 g chất béo.

50 g Meal replacement, soup powder, average có bao nhiêu calo?

50 g Meal replacement, soup powder, average có 183 kcal, gồm 19 g đạm, 16 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.

150 g Meal replacement, soup powder, average có bao nhiêu calo?

150 g Meal replacement, soup powder, average có 549 kcal, gồm 58 g đạm, 46 g carbohydrate và 11 g chất béo.

200 g Meal replacement, soup powder, average có bao nhiêu calo?

200 g Meal replacement, soup powder, average có 732 kcal, gồm 77 g đạm, 62 g carbohydrate và 15 g chất béo.

250 g Meal replacement, soup powder, average có bao nhiêu calo?

250 g Meal replacement, soup powder, average có 915 kcal, gồm 96 g đạm, 77 g carbohydrate và 19 g chất béo.

Nguồn: Fineli (Finland) 32657 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ