Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Meal replacement, soup powder and water, average
Calo và thông tin dinh dưỡng
50
calokcal mỗi 100 g
Đạm5,3 g
Carb4,2 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 50 kcal —
- Chất đạm 5,3 g 11%
- Carbohydrate 4,2 g 2%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,3 g 1%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 1,4 g —
- Natri 248 mg 11%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 96 µg 11%
- Vitamin C 6,9 mg 8%
- Vitamin D 0,51 µg 3%
- Vitamin E 1 mg 7%
- Vitamin K 5,7 µg 5%
- Thiamin (B1) 0,14 mg 12%
- Riboflavin (B2) 0,18 mg 14%
- Niacin (B3) 1,7 mg 11%
- Vitamin B6 0,21 mg 12%
- Folate (B9) 23 µg 6%
- Vitamin B12 0,27 µg 11%
Khoáng chất
- Canxi 95,9 mg 7%
- Sắt 2,5 mg 14%
- Magiê 33,6 mg 8%
- Phốt pho 68,7 mg 5%
- Kali 260 mg 6%
- Kẽm 1,3 mg 12%
- Đồng 0,19 mg 21%
- Mangan 0,25 mg 11%
- Selen 5,3 µg 10%
- Iốt 14,1 µg 9%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 50 | 5,3 g | 4,2 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 25 | 2,6 g | 2,1 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 75 | 7,9 g | 6,4 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 100 | 11 g | 8,5 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 125 | 13 g | 11 g | 2,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Meal replacement, soup powder and water, average
100 g Meal replacement, soup powder and water, average có bao nhiêu calo?
100 g Meal replacement, soup powder and water, average có 50 kcal, gồm 5,3 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Meal replacement, soup powder and water, average có bao nhiêu calo?
50 g Meal replacement, soup powder and water, average có 25 kcal, gồm 2,6 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Meal replacement, soup powder and water, average có bao nhiêu calo?
150 g Meal replacement, soup powder and water, average có 75 kcal, gồm 7,9 g đạm, 6,4 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Meal replacement, soup powder and water, average có bao nhiêu calo?
200 g Meal replacement, soup powder and water, average có 100 kcal, gồm 11 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Meal replacement, soup powder and water, average có bao nhiêu calo?
250 g Meal replacement, soup powder and water, average có 125 kcal, gồm 13 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,6 g chất béo.
Nguồn: Fineli (Finland) 32658 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ