Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mật rỉ đường
Calo và thông tin dinh dưỡng
268
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb69 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 268 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 69 g 25%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0,4 g 1%
- Đường 69 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 268 | 0,6 g | 69 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 134 | 0,3 g | 35 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 402 | 0,9 g | 104 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 536 | 1,2 g | 138 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 670 | 1,5 g | 173 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mật rỉ đường
100 g Mật rỉ đường có bao nhiêu calo?
100 g Mật rỉ đường có 268 kcal, gồm 0,6 g đạm, 69 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Mật rỉ đường có bao nhiêu calo?
50 g Mật rỉ đường có 134 kcal, gồm 0,3 g đạm, 35 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Mật rỉ đường có bao nhiêu calo?
150 g Mật rỉ đường có 402 kcal, gồm 0,9 g đạm, 104 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Mật rỉ đường có bao nhiêu calo?
200 g Mật rỉ đường có 536 kcal, gồm 1,2 g đạm, 138 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Mật rỉ đường có bao nhiêu calo?
250 g Mật rỉ đường có 670 kcal, gồm 1,5 g đạm, 173 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F009956 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ