Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Măng cụt
Calo và thông tin dinh dưỡng
đã gọt vỏ, sống
76
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb17 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 17 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 0,6 g | 17 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 0,3 g | 8,4 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 0,9 g | 25 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 1,2 g | 34 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 1,5 g | 42 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Măng cụt
100 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
100 g Măng cụt có 76 kcal, gồm 0,6 g đạm, 17 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
50 g Măng cụt có 38 kcal, gồm 0,3 g đạm, 8,4 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
150 g Măng cụt có 114 kcal, gồm 0,9 g đạm, 25 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
200 g Măng cụt có 152 kcal, gồm 1,2 g đạm, 34 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
250 g Măng cụt có 190 kcal, gồm 1,5 g đạm, 42 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F010967 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ