Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Măng cụt
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
67
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb14 g
Chất béo0,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 67 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 0,6 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
- Chất xơ 1,4 g 5%
- Đường 14 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 67 | 0,6 g | 14 g | 0,6 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 0,3 g | 7,1 g | 0,3 g |
| 150 g | 150 g | 101 | 0,9 g | 21 g | 0,9 g |
| 200 g | 200 g | 134 | 1,2 g | 28 g | 1,2 g |
| 250 g | 250 g | 168 | 1,5 g | 35 g | 1,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Măng cụt
100 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
100 g Măng cụt có 67 kcal, gồm 0,6 g đạm, 14 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
50 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
50 g Măng cụt có 34 kcal, gồm 0,3 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
150 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
150 g Măng cụt có 101 kcal, gồm 0,9 g đạm, 21 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
200 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
200 g Măng cụt có 134 kcal, gồm 1,2 g đạm, 28 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
250 g Măng cụt có bao nhiêu calo?
250 g Măng cụt có 168 kcal, gồm 1,5 g đạm, 35 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F564100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ