Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mận mirabelle
Calo và thông tin dinh dưỡng
om
85
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,8 g
Carb19 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 85 kcal —
- Chất đạm 0,8 g 2%
- Carbohydrate 19 g 7%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 2 g 7%
- Đường 16 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 85 | 0,8 g | 19 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 43 | 0,4 g | 9,6 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 128 | 1,3 g | 29 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 170 | 1,7 g | 39 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 213 | 2,1 g | 48 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mận mirabelle
100 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
100 g Mận mirabelle có 85 kcal, gồm 0,8 g đạm, 19 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
50 g Mận mirabelle có 43 kcal, gồm 0,4 g đạm, 9,6 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
150 g Mận mirabelle có 128 kcal, gồm 1,3 g đạm, 29 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
200 g Mận mirabelle có 170 kcal, gồm 1,7 g đạm, 39 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
250 g Mận mirabelle có 213 kcal, gồm 2,1 g đạm, 48 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F224152 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ