Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Mận mirabelle
Calo và thông tin dinh dưỡng
có đường, đóng hộp, để ráo
68
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,6 g
Carb15 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 68 kcal —
- Chất đạm 0,6 g 1%
- Carbohydrate 15 g 6%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 1,1 g 4%
- Đường 14 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 68 | 0,6 g | 16 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 0,3 g | 7,7 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 102 | 0,9 g | 23 g | 0,3 g |
| 200 g | 200 g | 136 | 1,2 g | 31 g | 0,3 g |
| 250 g | 250 g | 170 | 1,5 g | 39 g | 0,4 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Mận mirabelle
100 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
100 g Mận mirabelle có 68 kcal, gồm 0,6 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
50 g Mận mirabelle có 34 kcal, gồm 0,3 g đạm, 7,7 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
150 g Mận mirabelle có 102 kcal, gồm 0,9 g đạm, 23 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
200 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
200 g Mận mirabelle có 136 kcal, gồm 1,2 g đạm, 31 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
250 g Mận mirabelle có bao nhiêu calo?
250 g Mận mirabelle có 170 kcal, gồm 1,5 g đạm, 39 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) F224902 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ