Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 45 kcal —
  • Chất đạm 3 g 6%
  • Carbohydrate 2,1 g 1%
  • Chất béo 1 g 1%
  • Chất béo bão hòa 0,2 g 1%
  • Chất xơ 7,7 g 28%
  • Đường 2 g —
  • Natri 76 mg 3%
  • Cholesterol 0 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 1500 µg 167%
  • Vitamin C 40 mg 44%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,19 mg 16%
  • Riboflavin (B2) 0,14 mg 11%
  • Niacin (B3) 0,8 mg 5%
  • Vitamin B12 0 µg 0%
  • Choline 35,3 mg 6%

Khoáng chất

  • Canxi 150 mg 12%
  • Sắt 3,1 mg 17%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g453 g2,1 g1 g
50 g50 g221,5 g1,1 g0,5 g
150 g150 g674,5 g3,2 g1,5 g
200 g200 g906 g4,2 g2 g
250 g250 g1127,5 g5,3 g2,5 g

Câu hỏi về Lá bồ công anh

100 g Lá bồ công anh có bao nhiêu calo?

100 g Lá bồ công anh có 45 kcal, gồm 3 g đạm, 2,1 g carbohydrate và 1 g chất béo.

50 g Lá bồ công anh có bao nhiêu calo?

50 g Lá bồ công anh có 22 kcal, gồm 1,5 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Lá bồ công anh có bao nhiêu calo?

150 g Lá bồ công anh có 67 kcal, gồm 4,5 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

200 g Lá bồ công anh có bao nhiêu calo?

200 g Lá bồ công anh có 90 kcal, gồm 6 g đạm, 4,2 g carbohydrate và 2 g chất béo.

250 g Lá bồ công anh có bao nhiêu calo?

250 g Lá bồ công anh có 112 kcal, gồm 7,5 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 1095 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ