Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Kem ăn kiêng
Calo và thông tin dinh dưỡng
sản xuất công nghiệp
145
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,5 g
Carb32 g
Chất béo0,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 145 kcal —
- Chất đạm 3,5 g 7%
- Carbohydrate 32 g 12%
- Chất béo 0,2 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 145 | 3,5 g | 32 g | 0,2 g |
| 50 g | 50 g | 73 | 1,8 g | 16 g | 0,1 g |
| 150 g | 150 g | 218 | 5,3 g | 49 g | 0,4 g |
| 200 g | 200 g | 290 | 7,1 g | 65 g | 0,5 g |
| 250 g | 250 g | 363 | 8,9 g | 81 g | 0,6 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Kem ăn kiêng
100 g Kem ăn kiêng có bao nhiêu calo?
100 g Kem ăn kiêng có 145 kcal, gồm 3,5 g đạm, 32 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
50 g Kem ăn kiêng có bao nhiêu calo?
50 g Kem ăn kiêng có 73 kcal, gồm 1,8 g đạm, 16 g carbohydrate và 0,1 g chất béo.
150 g Kem ăn kiêng có bao nhiêu calo?
150 g Kem ăn kiêng có 218 kcal, gồm 5,3 g đạm, 49 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
200 g Kem ăn kiêng có bao nhiêu calo?
200 g Kem ăn kiêng có 290 kcal, gồm 7,1 g đạm, 65 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
250 g Kem ăn kiêng có bao nhiêu calo?
250 g Kem ăn kiêng có 363 kcal, gồm 8,9 g đạm, 81 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0059N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ