Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Hải sản hỗn hợp
Calo và thông tin dinh dưỡng
có cá và động vật có vỏ, đã nấu chín
158
calokcal mỗi 100 g
Đạm27 g
Carb0,7 g
Chất béo5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 158 kcal —
- Chất đạm 27 g 55%
- Carbohydrate 0,7 g 0%
- Chất béo 5 g 6%
- Chất béo bão hòa 1,1 g 6%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 158 | 27 g | 0,7 g | 5 g |
| 50 g | 50 g | 79 | 14 g | 0,4 g | 2,5 g |
| 150 g | 150 g | 237 | 41 g | 1,1 g | 7,5 g |
| 200 g | 200 g | 316 | 55 g | 1,4 g | 10 g |
| 250 g | 250 g | 395 | 68 g | 1,8 g | 13 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Hải sản hỗn hợp
100 g Hải sản hỗn hợp có bao nhiêu calo?
100 g Hải sản hỗn hợp có 158 kcal, gồm 27 g đạm, 0,7 g carbohydrate và 5 g chất béo.
50 g Hải sản hỗn hợp có bao nhiêu calo?
50 g Hải sản hỗn hợp có 79 kcal, gồm 14 g đạm, 0,4 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
150 g Hải sản hỗn hợp có bao nhiêu calo?
150 g Hải sản hỗn hợp có 237 kcal, gồm 41 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 7,5 g chất béo.
200 g Hải sản hỗn hợp có bao nhiêu calo?
200 g Hải sản hỗn hợp có 316 kcal, gồm 55 g đạm, 1,4 g carbohydrate và 10 g chất béo.
250 g Hải sản hỗn hợp có bao nhiêu calo?
250 g Hải sản hỗn hợp có 395 kcal, gồm 68 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 13 g chất béo.
Nguồn: ausnut F005767 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ