Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đuôi bò
Calo và thông tin dinh dưỡng
sống
308
calokcal mỗi 100 g
Đạm17 g
Carb0 g
Chất béo27 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 308 kcal —
- Chất đạm 17 g 35%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 27 g 34%
- Chất béo bão hòa 10 g 51%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 308 | 17 g | 0 g | 27 g |
| 50 g | 50 g | 154 | 8,7 g | 0 g | 13 g |
| 150 g | 150 g | 462 | 26 g | 0 g | 40 g |
| 200 g | 200 g | 616 | 35 g | 0 g | 54 g |
| 250 g | 250 g | 770 | 44 g | 0 g | 67 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đuôi bò
100 g Đuôi bò có bao nhiêu calo?
100 g Đuôi bò có 308 kcal, gồm 17 g đạm, 0 g carbohydrate và 27 g chất béo.
50 g Đuôi bò có bao nhiêu calo?
50 g Đuôi bò có 154 kcal, gồm 8,7 g đạm, 0 g carbohydrate và 13 g chất béo.
150 g Đuôi bò có bao nhiêu calo?
150 g Đuôi bò có 462 kcal, gồm 26 g đạm, 0 g carbohydrate và 40 g chất béo.
200 g Đuôi bò có bao nhiêu calo?
200 g Đuôi bò có 616 kcal, gồm 35 g đạm, 0 g carbohydrate và 54 g chất béo.
250 g Đuôi bò có bao nhiêu calo?
250 g Đuôi bò có 770 kcal, gồm 44 g đạm, 0 g carbohydrate và 67 g chất béo.
Nguồn: ausnut F000936 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ