Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đồ uống yerba mate
Calo và thông tin dinh dưỡng
nước hãm, 70% chất khô – 30% cọng và 70% lá – trong 1 lít nước
1
calokcal mỗi 100 g
Đạm0 g
Carb0,3 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 1 kcal —
- Chất đạm 0 g 0%
- Carbohydrate 0,3 g 0%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 1 | 0 g | 0,3 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 1 | 0 g | 0,2 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 2 | 0 g | 0,5 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 2 | 0 g | 0,6 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 3 | 0 g | 0,8 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đồ uống yerba mate
100 g Đồ uống yerba mate có bao nhiêu calo?
100 g Đồ uống yerba mate có 1 kcal, gồm 0 g đạm, 0,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Đồ uống yerba mate có bao nhiêu calo?
50 g Đồ uống yerba mate có 1 kcal, gồm 0 g đạm, 0,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Đồ uống yerba mate có bao nhiêu calo?
150 g Đồ uống yerba mate có 2 kcal, gồm 0 g đạm, 0,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Đồ uống yerba mate có bao nhiêu calo?
200 g Đồ uống yerba mate có 2 kcal, gồm 0 g đạm, 0,6 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Đồ uống yerba mate có bao nhiêu calo?
250 g Đồ uống yerba mate có 3 kcal, gồm 0 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0022H · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ