Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Đậu que vàng
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng hộp, không có nước muối
24
calokcal mỗi 100 g
Đạm1,4 g
Carb2,5 g
Chất béo0,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Chất đạm 1,4 g 3%
- Carbohydrate 2,5 g 1%
- Chất béo 0,3 g 0%
- Chất béo bão hòa 0,1 g 1%
- Chất xơ 2,7 g 10%
- Đường 1,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | 1,4 g | 2,5 g | 0,3 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0,7 g | 1,3 g | 0,2 g |
| 150 g | 150 g | 36 | 2,1 g | 3,8 g | 0,5 g |
| 200 g | 200 g | 48 | 2,8 g | 5 g | 0,6 g |
| 250 g | 250 g | 60 | 3,5 g | 6,3 g | 0,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Đậu que vàng
100 g Đậu que vàng có bao nhiêu calo?
100 g Đậu que vàng có 24 kcal, gồm 1,4 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,3 g chất béo.
50 g Đậu que vàng có bao nhiêu calo?
50 g Đậu que vàng có 12 kcal, gồm 0,7 g đạm, 1,3 g carbohydrate và 0,2 g chất béo.
150 g Đậu que vàng có bao nhiêu calo?
150 g Đậu que vàng có 36 kcal, gồm 2,1 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
200 g Đậu que vàng có bao nhiêu calo?
200 g Đậu que vàng có 48 kcal, gồm 2,8 g đạm, 5 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
250 g Đậu que vàng có bao nhiêu calo?
250 g Đậu que vàng có 60 kcal, gồm 3,5 g đạm, 6,3 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
Nguồn: slv 411 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ