Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 100 kcal —
  • Chất đạm 15 g 30%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 4,5 g 6%
  • Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Natri 73 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin C 3 mg 3%
  • Vitamin E 0,09 mg 1%
  • Riboflavin (B2) 0,08 mg 6%
  • Axit pantothenic (B5) 0,2 mg 4%
  • Vitamin B6 0,02 mg 1%
  • Biotin (B7) 2 µg 7%
  • Folate (B9) 1 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 150 mg 12%
  • Sắt 0,7 mg 4%
  • Magiê 15 mg 4%
  • Phốt pho 90 mg 7%
  • Kali 100 mg 2%
  • Kẽm 2,3 mg 21%
  • Đồng 0,14 mg 16%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g10015 g0 g4,5 g
50 g50 g507,4 g0 g2,3 g
150 g150 g15022 g0 g6,8 g
200 g200 g20030 g0 g9 g
250 g250 g25037 g0 g11 g

Câu hỏi về Dạ dày đã làm sạch

100 g Dạ dày đã làm sạch có bao nhiêu calo?

100 g Dạ dày đã làm sạch có 100 kcal, gồm 15 g đạm, 0 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.

50 g Dạ dày đã làm sạch có bao nhiêu calo?

50 g Dạ dày đã làm sạch có 50 kcal, gồm 7,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.

150 g Dạ dày đã làm sạch có bao nhiêu calo?

150 g Dạ dày đã làm sạch có 150 kcal, gồm 22 g đạm, 0 g carbohydrate và 6,8 g chất béo.

200 g Dạ dày đã làm sạch có bao nhiêu calo?

200 g Dạ dày đã làm sạch có 200 kcal, gồm 30 g đạm, 0 g carbohydrate và 9 g chất béo.

250 g Dạ dày đã làm sạch có bao nhiêu calo?

250 g Dạ dày đã làm sạch có 250 kcal, gồm 37 g đạm, 0 g carbohydrate và 11 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 50-502 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ