Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Chân sau cừu
Calo và thông tin dinh dưỡng
béo vừa, sống
180
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb0 g
Chất béo12 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 180 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 0 g 0%
- Chất béo 12 g 15%
- Chất béo bão hòa 3,6 g 18%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 180 | 19 g | 0 g | 12 g |
| 50 g | 50 g | 90 | 9,4 g | 0 g | 5,8 g |
| 150 g | 150 g | 270 | 28 g | 0 g | 17 g |
| 200 g | 200 g | 360 | 38 g | 0 g | 23 g |
| 250 g | 250 g | 450 | 47 g | 0 g | 29 g |
Thực phẩm tương tự
- Bắp chân sau cừunew zealand, nhập khẩu, phần nạc và mỡ tách rời, sống186 kcal / 100 g
- Chân trước cừuđộ béo vừa, sống180 kcal / 100 g
- Đùi cừuđộ béo vừa, sống180 kcal / 100 g
- Cẳng chân trước cừuchất béo trung bình, đông lạnh sâu180 kcal / 100 g
- Bắp chân trước cừunạc, sống112 kcal / 100 g
- Thịt ống chân và đùi cừunạc, sống114 kcal / 100 g
- Bắp cừu saunew zealand, nhập khẩu, chỉ có thịt nạc, sống115 kcal / 100 g
- Chân cừusống137 kcal / 100 g
- Khoeo chân sau lợnsống222 kcal / 100 g
- Thịt ống chân cừunạc, đã nấu chín180 kcal / 100 g
Câu hỏi về Chân sau cừu
100 g Chân sau cừu có bao nhiêu calo?
100 g Chân sau cừu có 180 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 12 g chất béo.
50 g Chân sau cừu có bao nhiêu calo?
50 g Chân sau cừu có 90 kcal, gồm 9,4 g đạm, 0 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
150 g Chân sau cừu có bao nhiêu calo?
150 g Chân sau cừu có 270 kcal, gồm 28 g đạm, 0 g carbohydrate và 17 g chất béo.
200 g Chân sau cừu có bao nhiêu calo?
200 g Chân sau cừu có 360 kcal, gồm 38 g đạm, 0 g carbohydrate và 23 g chất béo.
250 g Chân sau cừu có bao nhiêu calo?
250 g Chân sau cừu có 450 kcal, gồm 47 g đạm, 0 g carbohydrate và 29 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) U892100 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ