Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Ceviche cá
Calo và thông tin dinh dưỡng
không muối
95
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb1,6 g
Chất béo3,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 95 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 1,6 g 1%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất xơ 0,5 g 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 95 | 13 g | 1,6 g | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 48 | 6,6 g | 0,8 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 143 | 20 g | 2,4 g | 5,8 g |
| 200 g | 200 g | 190 | 26 g | 3,2 g | 7,8 g |
| 250 g | 250 g | 238 | 33 g | 4,1 g | 9,7 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Ceviche cá
100 g Ceviche cá có bao nhiêu calo?
100 g Ceviche cá có 95 kcal, gồm 13 g đạm, 1,6 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Ceviche cá có bao nhiêu calo?
50 g Ceviche cá có 48 kcal, gồm 6,6 g đạm, 0,8 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Ceviche cá có bao nhiêu calo?
150 g Ceviche cá có 143 kcal, gồm 20 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
200 g Ceviche cá có bao nhiêu calo?
200 g Ceviche cá có 190 kcal, gồm 26 g đạm, 3,2 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
250 g Ceviche cá có bao nhiêu calo?
250 g Ceviche cá có 238 kcal, gồm 33 g đạm, 4,1 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0277E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ