Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 185 kcal —
  • Chất đạm 9,1 g 18%
  • Carbohydrate 5,7 g 2%
  • Chất béo 14 g 18%
  • Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 5,7 g —
  • Natri 2200 mg 96%
  • Cholesterol 312 mg 104%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 0 µg 0%
  • Vitamin C 0 mg 0%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Vitamin K 0 µg 0%
  • Choline 491 mg 89%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g1859,1 g5,7 g14 g
50 g50 g934,6 g2,9 g7 g
150 g150 g27814 g8,6 g21 g
200 g200 g37018 g11 g28 g
250 g250 g46323 g14 g35 g

Câu hỏi về Caviar, made from capelin roe

100 g Caviar, made from capelin roe có bao nhiêu calo?

100 g Caviar, made from capelin roe có 185 kcal, gồm 9,1 g đạm, 5,7 g carbohydrate và 14 g chất béo.

50 g Caviar, made from capelin roe có bao nhiêu calo?

50 g Caviar, made from capelin roe có 93 kcal, gồm 4,6 g đạm, 2,9 g carbohydrate và 7 g chất béo.

150 g Caviar, made from capelin roe có bao nhiêu calo?

150 g Caviar, made from capelin roe có 278 kcal, gồm 14 g đạm, 8,6 g carbohydrate và 21 g chất béo.

200 g Caviar, made from capelin roe có bao nhiêu calo?

200 g Caviar, made from capelin roe có 370 kcal, gồm 18 g đạm, 11 g carbohydrate và 28 g chất béo.

250 g Caviar, made from capelin roe có bao nhiêu calo?

250 g Caviar, made from capelin roe có 463 kcal, gồm 23 g đạm, 14 g carbohydrate và 35 g chất béo.

Nguồn: Frida (Denmark) 821 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ