Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 70 kcal —
  • Chất đạm 17 g 33%
  • Chất béo 0,4 g 0%
  • Chất béo bão hòa 0,1 g 0%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 127 mg 6%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin D 0,33 µg 2%
  • Thiamin (B1) 0,03 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 2,4 mg 15%
  • Axit pantothenic (B5) 0,17 mg 3%
  • Vitamin B6 0,14 mg 8%
  • Vitamin B12 0,46 µg 19%

Khoáng chất

  • Canxi 1 mg 0%
  • Sắt 0,26 mg 1%
  • Magiê 28,7 mg 7%
  • Phốt pho 149 mg 12%
  • Kali 339 mg 7%
  • Kẽm 0,44 mg 4%
  • Selen 414 µg 753%
  • Iốt 41,2 µg 27%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g7017 g–0,4 g
50 g50 g358,4 g–0,2 g
150 g150 g10525 g–0,6 g
200 g200 g14033 g–0,7 g
250 g250 g17642 g–0,9 g

Câu hỏi về Cá thầy tu

100 g Cá thầy tu có bao nhiêu calo?

100 g Cá thầy tu có 70 kcal, gồm 17 g đạm, – carbohydrate và 0,4 g chất béo.

50 g Cá thầy tu có bao nhiêu calo?

50 g Cá thầy tu có 35 kcal, gồm 8,4 g đạm, – carbohydrate và 0,2 g chất béo.

150 g Cá thầy tu có bao nhiêu calo?

150 g Cá thầy tu có 105 kcal, gồm 25 g đạm, – carbohydrate và 0,6 g chất béo.

200 g Cá thầy tu có bao nhiêu calo?

200 g Cá thầy tu có 140 kcal, gồm 33 g đạm, – carbohydrate và 0,7 g chất béo.

250 g Cá thầy tu có bao nhiêu calo?

250 g Cá thầy tu có 176 kcal, gồm 42 g đạm, – carbohydrate và 0,9 g chất béo.

Nguồn: ANSES–Ciqual (France) 26208 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ