Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà ri cá
Calo và thông tin dinh dưỡng
thương mại, với sốt nền dừa
130
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb3,3 g
Chất béo8 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 130 kcal —
- Chất đạm 11 g 21%
- Carbohydrate 3,3 g 1%
- Chất béo 8 g 10%
- Chất béo bão hòa 3 g 15%
- Chất xơ 1,6 g 6%
- Đường 2,6 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 130 | 11 g | 3,3 g | 8 g |
| 50 g | 50 g | 65 | 5,4 g | 1,7 g | 4 g |
| 150 g | 150 g | 195 | 16 g | 5 g | 12 g |
| 200 g | 200 g | 260 | 21 g | 6,6 g | 16 g |
| 250 g | 250 g | 325 | 27 g | 8,3 g | 20 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà ri cá
100 g Cà ri cá có bao nhiêu calo?
100 g Cà ri cá có 130 kcal, gồm 11 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 8 g chất béo.
50 g Cà ri cá có bao nhiêu calo?
50 g Cà ri cá có 65 kcal, gồm 5,4 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 4 g chất béo.
150 g Cà ri cá có bao nhiêu calo?
150 g Cà ri cá có 195 kcal, gồm 16 g đạm, 5 g carbohydrate và 12 g chất béo.
200 g Cà ri cá có bao nhiêu calo?
200 g Cà ri cá có 260 kcal, gồm 21 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 16 g chất béo.
250 g Cà ri cá có bao nhiêu calo?
250 g Cà ri cá có 325 kcal, gồm 27 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 20 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003346 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ