Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cà phê hòa tan hương mocha có đường
Calo và thông tin dinh dưỡng
dạng bột, có thêm nước
27
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,3 g
Carb4,4 g
Chất béo1 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 27 kcal —
- Chất đạm 0,3 g 1%
- Carbohydrate 4,4 g 2%
- Chất béo 1 g 1%
- Chất béo bão hòa 0,9 g 4%
- Chất xơ 0,1 g 0%
- Natri 19 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 0 µg 0%
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Vitamin E 0,04 mg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0,14 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0 mg 0%
- Vitamin B6 0 mg 0%
- Folate (B9) 0 µg 0%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 4 mg 0%
- Sắt 0,13 mg 1%
- Magiê 5 mg 1%
- Phốt pho 15 mg 1%
- Kali 63 mg 1%
- Kẽm 0,08 mg 1%
- Đồng 0,03 mg 4%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 0,1 µg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 27 | 0,3 g | 4,4 g | 1 g |
| 50 g | 50 g | 14 | 0,2 g | 2,2 g | 0,5 g |
| 150 g | 150 g | 41 | 0,5 g | 6,6 g | 1,5 g |
| 200 g | 200 g | 54 | 0,6 g | 8,8 g | 2 g |
| 250 g | 250 g | 68 | 0,8 g | 11 g | 2,5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cà phê hòa tan hương mocha có đường
100 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có bao nhiêu calo?
100 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có 27 kcal, gồm 0,3 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 1 g chất béo.
50 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có bao nhiêu calo?
50 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có 14 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.
150 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có bao nhiêu calo?
150 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có 41 kcal, gồm 0,5 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
200 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có bao nhiêu calo?
200 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có 54 kcal, gồm 0,6 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 2 g chất béo.
250 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có bao nhiêu calo?
250 g Cà phê hòa tan hương mocha có đường có 68 kcal, gồm 0,8 g đạm, 11 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
Nguồn: Canadian Nutrient File 2930 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ