Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 64 kcal —
  • Chất đạm 13 g 25%
  • Carbohydrate 0 g 0%
  • Chất béo 1,6 g 2%
  • Chất béo bão hòa 0,3 g 2%
  • Chất xơ 0 g 0%
  • Đường 0 g —
  • Natri 59 mg 3%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 2 µg 0%
  • Vitamin D 1,5 µg 8%
  • Thiamin (B1) 0,04 mg 3%
  • Riboflavin (B2) 0,04 mg 3%
  • Niacin (B3) 3,3 mg 21%
  • Axit pantothenic (B5) 0,17 mg 3%
  • Vitamin B6 0,23 mg 14%
  • Biotin (B7) 1 µg 3%
  • Vitamin B12 1 µg 42%

Khoáng chất

  • Canxi 27 mg 2%
  • Sắt 0,2 mg 1%
  • Magiê 18 mg 4%
  • Phốt pho 140 mg 11%
  • Kali 230 mg 5%
  • Kẽm 0,2 mg 2%
  • Đồng 0,02 mg 2%
  • Mangan 0,01 mg 0%
  • Selen 18 µg 33%
  • Iốt 33 µg 22%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g6413 g0 g1,6 g
50 g50 g326,3 g0 g0,8 g
150 g150 g9619 g0 g2,4 g
200 g200 g12825 g0 g3,2 g
250 g250 g16031 g0 g4 g

Câu hỏi về Cá hồng

100 g Cá hồng có bao nhiêu calo?

100 g Cá hồng có 64 kcal, gồm 13 g đạm, 0 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

50 g Cá hồng có bao nhiêu calo?

50 g Cá hồng có 32 kcal, gồm 6,3 g đạm, 0 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.

150 g Cá hồng có bao nhiêu calo?

150 g Cá hồng có 96 kcal, gồm 19 g đạm, 0 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

200 g Cá hồng có bao nhiêu calo?

200 g Cá hồng có 128 kcal, gồm 25 g đạm, 0 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.

250 g Cá hồng có bao nhiêu calo?

250 g Cá hồng có 160 kcal, gồm 31 g đạm, 0 g carbohydrate và 4 g chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 16-130 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ