Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá đù
Calo và thông tin dinh dưỡng
cá nước mặn, tẩm trứng và vụn bánh mì, chiên với dầu đậu nành, không muối
272
calokcal mỗi 100 g
Đạm24 g
Carb15 g
Chất béo13 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 272 kcal —
- Chất đạm 24 g 47%
- Carbohydrate 15 g 5%
- Chất béo 13 g 17%
- Chất xơ 1 g 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 272 | 24 g | 15 g | 13 g |
| 50 g | 50 g | 136 | 12 g | 7,4 g | 6,5 g |
| 150 g | 150 g | 408 | 35 g | 22 g | 20 g |
| 200 g | 200 g | 544 | 47 g | 29 g | 26 g |
| 250 g | 250 g | 680 | 59 g | 37 g | 33 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá đù
100 g Cá đù có bao nhiêu calo?
100 g Cá đù có 272 kcal, gồm 24 g đạm, 15 g carbohydrate và 13 g chất béo.
50 g Cá đù có bao nhiêu calo?
50 g Cá đù có 136 kcal, gồm 12 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 6,5 g chất béo.
150 g Cá đù có bao nhiêu calo?
150 g Cá đù có 408 kcal, gồm 35 g đạm, 22 g carbohydrate và 20 g chất béo.
200 g Cá đù có bao nhiêu calo?
200 g Cá đù có 544 kcal, gồm 47 g đạm, 29 g carbohydrate và 26 g chất béo.
250 g Cá đù có bao nhiêu calo?
250 g Cá đù có 680 kcal, gồm 59 g đạm, 37 g carbohydrate và 33 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0433E · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ