Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Cá chép
Calo và thông tin dinh dưỡng
chần trong nước dùng rau củ
76
calokcal mỗi 100 g
Đạm9,8 g
Carb1,8 g
Chất béo2,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 76 kcal —
- Chất đạm 9,8 g 20%
- Carbohydrate 1,8 g 1%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 4%
- Chất xơ 1,5 g 5%
- Đường 1,8 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 76 | 9,8 g | 1,8 g | 2,9 g |
| 50 g | 50 g | 38 | 4,9 g | 0,9 g | 1,4 g |
| 150 g | 150 g | 114 | 15 g | 2,7 g | 4,3 g |
| 200 g | 200 g | 152 | 20 g | 3,6 g | 5,7 g |
| 250 g | 250 g | 190 | 25 g | 4,5 g | 7,2 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Cá chép
100 g Cá chép có bao nhiêu calo?
100 g Cá chép có 76 kcal, gồm 9,8 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
50 g Cá chép có bao nhiêu calo?
50 g Cá chép có 38 kcal, gồm 4,9 g đạm, 0,9 g carbohydrate và 1,4 g chất béo.
150 g Cá chép có bao nhiêu calo?
150 g Cá chép có 114 kcal, gồm 15 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 4,3 g chất béo.
200 g Cá chép có bao nhiêu calo?
200 g Cá chép có 152 kcal, gồm 20 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 5,7 g chất béo.
250 g Cá chép có bao nhiêu calo?
250 g Cá chép có 190 kcal, gồm 25 g đạm, 4,5 g carbohydrate và 7,2 g chất béo.
Nguồn: BLS (Germany) Y650313 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ