Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bia
Calo và thông tin dinh dưỡng
nhẹ, nồng độ cồn từ 1 đến dưới 2,9% thể tích
24
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,2 g
Carb2,2 g
Chất béo0 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Chất đạm 0,2 g 0%
- Carbohydrate 2,2 g 1%
- Chất béo 0 g 0%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 0 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | 0,2 g | 2,2 g | 0 g |
| 50 g | 50 g | 12 | 0,1 g | 1,1 g | 0 g |
| 150 g | 150 g | 36 | 0,3 g | 3,3 g | 0 g |
| 200 g | 200 g | 48 | 0,4 g | 4,4 g | 0 g |
| 250 g | 250 g | 60 | 0,5 g | 5,5 g | 0 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Bia
100 g Bia có bao nhiêu calo?
100 g Bia có 24 kcal, gồm 0,2 g đạm, 2,2 g carbohydrate và 0 g chất béo.
50 g Bia có bao nhiêu calo?
50 g Bia có 12 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,1 g carbohydrate và 0 g chất béo.
150 g Bia có bao nhiêu calo?
150 g Bia có 36 kcal, gồm 0,3 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 0 g chất béo.
200 g Bia có bao nhiêu calo?
200 g Bia có 48 kcal, gồm 0,4 g đạm, 4,4 g carbohydrate và 0 g chất béo.
250 g Bia có bao nhiêu calo?
250 g Bia có 60 kcal, gồm 0,5 g đạm, 5,5 g carbohydrate và 0 g chất béo.
Nguồn: ausnut F001004 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ