Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Bánh mì kẹp phô mai
Calo và thông tin dinh dưỡng
với phô mai minas tươi, xà lách iceberg, cà rốt sống, cà chua, với sốt sữa chua, sống
144
calokcal mỗi 100 g
Đạm13 g
Carb19 g
Chất béo1,6 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 144 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 19 g 7%
- Chất béo 1,6 g 2%
- Chất xơ 1,7 g 6%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 144 | 13 g | 19 g | 1,6 g |
| 50 g | 50 g | 72 | 6,5 g | 9,3 g | 0,8 g |
| 150 g | 150 g | 216 | 19 g | 28 g | 2,4 g |
| 200 g | 200 g | 288 | 26 g | 37 g | 3,3 g |
| 250 g | 250 g | 360 | 32 g | 46 g | 4,1 g |
Thực phẩm tương tự
- Bánh mì kẹp phô mai Brazilbánh mì nguyên cám, kèm xà lách và cà chua189 kcal / 100 g
- Bánh mì kẹp phô mai phếtbánh mì nguyên cám256 kcal / 100 g
- Bánh mì kẹp phô mai kembánh mì trắng251 kcal / 100 g
- Bánh mì sandwich phô mai Brazilbánh mì trắng, với xà lách và cà chua195 kcal / 100 g
- Bánh mì kẹp thịt gàvới ức gà nướng, xà lách iceberg, cà rốt sống và cà chua, sống139 kcal / 100 g
- Sandwich chaybánh mì lát nguyên cám, cà chua, ớt chuông và cà tím nướng, phô mai kem, xà lách xoăn, hành tây, có muối125 kcal / 100 g
- Sandwich ức gà tây hun khói và phô mai minasbánh mì trắng, với bơ thực vật250 kcal / 100 g
Câu hỏi về Bánh mì kẹp phô mai
100 g Bánh mì kẹp phô mai có bao nhiêu calo?
100 g Bánh mì kẹp phô mai có 144 kcal, gồm 13 g đạm, 19 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.
50 g Bánh mì kẹp phô mai có bao nhiêu calo?
50 g Bánh mì kẹp phô mai có 72 kcal, gồm 6,5 g đạm, 9,3 g carbohydrate và 0,8 g chất béo.
150 g Bánh mì kẹp phô mai có bao nhiêu calo?
150 g Bánh mì kẹp phô mai có 216 kcal, gồm 19 g đạm, 28 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
200 g Bánh mì kẹp phô mai có bao nhiêu calo?
200 g Bánh mì kẹp phô mai có 288 kcal, gồm 26 g đạm, 37 g carbohydrate và 3,3 g chất béo.
250 g Bánh mì kẹp phô mai có bao nhiêu calo?
250 g Bánh mì kẹp phô mai có 360 kcal, gồm 32 g đạm, 46 g carbohydrate và 4,1 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0813A · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ