Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Yogurt, chocolate
Calo và thông tin dinh dưỡng
120
calokcal mỗi 100 g
Đạm3,9 g
Carb17 g
Chất béo3,9 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 120 kcal —
- Chất đạm 3,9 g 8%
- Carbohydrate 17 g 6%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất béo bão hòa 2,4 g 12%
- Chất xơ 0,8 g 3%
- Đường 16 g —
- Natri 44 mg 2%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 120 | 3,9 g | 17 g | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 60 | 2 g | 8,5 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 180 | 5,9 g | 25 g | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 240 | 7,8 g | 34 g | 7,8 g |
| 250 g | 250 g | 300 | 9,8 g | 42 g | 9,8 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Yogurt, chocolate
100 g Yogurt, chocolate có bao nhiêu calo?
100 g Yogurt, chocolate có 120 kcal, gồm 3,9 g đạm, 17 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Yogurt, chocolate có bao nhiêu calo?
50 g Yogurt, chocolate có 60 kcal, gồm 2 g đạm, 8,5 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Yogurt, chocolate có bao nhiêu calo?
150 g Yogurt, chocolate có 180 kcal, gồm 5,9 g đạm, 25 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
200 g Yogurt, chocolate có bao nhiêu calo?
200 g Yogurt, chocolate có 240 kcal, gồm 7,8 g đạm, 34 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
250 g Yogurt, chocolate có bao nhiêu calo?
250 g Yogurt, chocolate có 300 kcal, gồm 9,8 g đạm, 42 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
Nguồn: Swiss FSVO 54 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ