Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Viên thực vật
Calo và thông tin dinh dưỡng
protein đậu nành và lúa mì, chiên
204
calokcal mỗi 100 g
Đạm19 g
Carb10 g
Chất béo8,3 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 204 kcal —
- Chất đạm 19 g 38%
- Carbohydrate 10 g 4%
- Chất béo 8,3 g 11%
- Chất béo bão hòa 0,7 g 3%
- Chất xơ 5,9 g 21%
- Đường 0,3 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 204 | 19 g | 10 g | 8,3 g |
| 50 g | 50 g | 102 | 9,5 g | 5,2 g | 4,2 g |
| 150 g | 150 g | 306 | 29 g | 16 g | 13 g |
| 200 g | 200 g | 408 | 38 g | 21 g | 17 g |
| 250 g | 250 g | 510 | 48 g | 26 g | 21 g |
Thực phẩm tương tự
- Gà viên thực vậtprotein nấm, chiên229 kcal / 100 g
- Mince balls with soy protein157 kcal / 100 g
- Nugget thực vật từ protein đậu nành và lúa mìchiên270 kcal / 100 g
- Viên và burger rau củchay, làm từ đậu nành, chưa chế biến, bổ sung sắt và vitamin B12146 kcal / 100 g
- Thịt băm thực vậtprotein đậu nành và lúa mì, chiên234 kcal / 100 g
- Viên thịt chaylàm từ đậu nành và lúa mì, chưa chế biến177 kcal / 100 g
- Miếng đạm đậu nành thực vật chiênví dụ: Oumph97 kcal / 100 g
- Nugget thực vật protein đậu nànhchiên248 kcal / 100 g
- Miếng gà nugget làm từ đậu nành và lúa mìcroquette tẩm bột (thuần chay), đóng gói sẵn251 kcal / 100 g
- Escalope thực vật chiên từ protein đậu nành và lúa mìtăng cường vi chất272 kcal / 100 g
Câu hỏi về Viên thực vật
100 g Viên thực vật có bao nhiêu calo?
100 g Viên thực vật có 204 kcal, gồm 19 g đạm, 10 g carbohydrate và 8,3 g chất béo.
50 g Viên thực vật có bao nhiêu calo?
50 g Viên thực vật có 102 kcal, gồm 9,5 g đạm, 5,2 g carbohydrate và 4,2 g chất béo.
150 g Viên thực vật có bao nhiêu calo?
150 g Viên thực vật có 306 kcal, gồm 29 g đạm, 16 g carbohydrate và 13 g chất béo.
200 g Viên thực vật có bao nhiêu calo?
200 g Viên thực vật có 408 kcal, gồm 38 g đạm, 21 g carbohydrate và 17 g chất béo.
250 g Viên thực vật có bao nhiêu calo?
250 g Viên thực vật có 510 kcal, gồm 48 g đạm, 26 g carbohydrate và 21 g chất béo.
Nguồn: slv 6285 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ