Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Trái cây rừng
Calo và thông tin dinh dưỡng
thu hoạch, sống
89
calokcal mỗi 100 g
Đạm2,4 g
Carb13 g
Chất béo2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 89 kcal —
- Chất đạm 2,4 g 5%
- Carbohydrate 13 g 5%
- Chất béo 2 g 3%
- Chất béo bão hòa 0,5 g 3%
- Chất xơ 5,7 g 20%
- Đường 13 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 89 | 2,4 g | 13 g | 2 g |
| 50 g | 50 g | 45 | 1,2 g | 6,7 g | 1 g |
| 150 g | 150 g | 134 | 3,6 g | 20 g | 3 g |
| 200 g | 200 g | 178 | 4,8 g | 27 g | 4 g |
| 250 g | 250 g | 223 | 6 g | 34 g | 5 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Trái cây rừng
100 g Trái cây rừng có bao nhiêu calo?
100 g Trái cây rừng có 89 kcal, gồm 2,4 g đạm, 13 g carbohydrate và 2 g chất béo.
50 g Trái cây rừng có bao nhiêu calo?
50 g Trái cây rừng có 45 kcal, gồm 1,2 g đạm, 6,7 g carbohydrate và 1 g chất béo.
150 g Trái cây rừng có bao nhiêu calo?
150 g Trái cây rừng có 134 kcal, gồm 3,6 g đạm, 20 g carbohydrate và 3 g chất béo.
200 g Trái cây rừng có bao nhiêu calo?
200 g Trái cây rừng có 178 kcal, gồm 4,8 g đạm, 27 g carbohydrate và 4 g chất béo.
250 g Trái cây rừng có bao nhiêu calo?
250 g Trái cây rừng có 223 kcal, gồm 6 g đạm, 34 g carbohydrate và 5 g chất béo.
Nguồn: ausnut F004178 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ