Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước
9
calokcal mỗi 100 g
Đạm0,1 g
Carb2,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 9 kcal —
- Chất đạm 0,1 g 0%
- Carbohydrate 2,4 g 1%
- Chất béo bão hòa 0 g 0%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 2,3 g —
- Natri 3 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin C 0 mg 0%
- Vitamin D 0 µg 0%
- Thiamin (B1) 0 mg 0%
- Riboflavin (B2) 0 mg 0%
- Niacin (B3) 0,1 mg 1%
- Vitamin B12 0 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 1 mg 0%
- Magiê 2 mg 0%
- Phốt pho 4 mg 0%
- Kali 32 mg 1%
- Đồng 0,03 mg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 9 | 0,1 g | 2,4 g | – |
| 50 g | 50 g | 5 | 0,1 g | 1,2 g | – |
| 150 g | 150 g | 14 | 0,2 g | 3,6 g | – |
| 200 g | 200 g | 18 | 0,2 g | 4,8 g | – |
| 250 g | 250 g | 23 | 0,3 g | 6 g | – |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn
100 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có 9 kcal, gồm 0,1 g đạm, 2,4 g carbohydrate và – chất béo.
50 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có 5 kcal, gồm 0,1 g đạm, 1,2 g carbohydrate và – chất béo.
150 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có 14 kcal, gồm 0,2 g đạm, 3,6 g carbohydrate và – chất béo.
200 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có 18 kcal, gồm 0,2 g đạm, 4,8 g carbohydrate và – chất béo.
250 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Tinh chất cà phê và rau diếp xoăn có 23 kcal, gồm 0,3 g đạm, 6 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-163 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ