Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 44 kcal —
  • Chất đạm 0,2 g 0%
  • Carbohydrate 12 g 4%
  • Đường 12 g —
  • Natri 1 mg 0%

Vitamin & khoáng chất

Mỗi 100 g% GTHT

Vitamin

  • Vitamin A 6 µg 1%
  • Vitamin C 30 mg 33%
  • Vitamin D 0 µg 0%
  • Thiamin (B1) 0,02 mg 2%
  • Riboflavin (B2) 0,03 mg 2%
  • Niacin (B3) 0,2 mg 1%
  • Axit pantothenic (B5) 0,57 mg 11%
  • Vitamin B6 0,31 mg 18%
  • Vitamin B12 0 µg 0%

Khoáng chất

  • Canxi 3 mg 0%
  • Sắt 0,2 mg 1%
  • Magiê 3 mg 1%
  • Phốt pho 8 mg 1%
  • Kali 200 mg 4%
  • Đồng 0,07 mg 8%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g440,2 g12 g–
50 g50 g220,1 g5,8 g–
150 g150 g660,3 g17 g–
200 g200 g880,4 g23 g–
250 g250 g1100,5 g29 g–

Câu hỏi về Thức uống nước ép lựu

100 g Thức uống nước ép lựu có bao nhiêu calo?

100 g Thức uống nước ép lựu có 44 kcal, gồm 0,2 g đạm, 12 g carbohydrate và – chất béo.

50 g Thức uống nước ép lựu có bao nhiêu calo?

50 g Thức uống nước ép lựu có 22 kcal, gồm 0,1 g đạm, 5,8 g carbohydrate và – chất béo.

150 g Thức uống nước ép lựu có bao nhiêu calo?

150 g Thức uống nước ép lựu có 66 kcal, gồm 0,3 g đạm, 17 g carbohydrate và – chất béo.

200 g Thức uống nước ép lựu có bao nhiêu calo?

200 g Thức uống nước ép lựu có 88 kcal, gồm 0,4 g đạm, 23 g carbohydrate và – chất béo.

250 g Thức uống nước ép lựu có bao nhiêu calo?

250 g Thức uống nước ép lựu có 110 kcal, gồm 0,5 g đạm, 29 g carbohydrate và – chất béo.

Nguồn: CoFID (UK) 14-341 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ