Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 98 kcal —
  • Chất đạm 12 g 24%
  • Carbohydrate 4,9 g 2%
  • Chất béo 3,2 g 4%
  • Chất xơ 0,8 g 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g9812 g4,9 g3,2 g
50 g50 g496,1 g2,4 g1,6 g
150 g150 g14718 g7,3 g4,8 g
200 g200 g19624 g9,7 g6,4 g
250 g250 g24530 g12 g8 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền

100 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có 98 kcal, gồm 12 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 3,2 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có 49 kcal, gồm 6,1 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 1,6 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có 147 kcal, gồm 18 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 4,8 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có 196 kcal, gồm 24 g đạm, 9,7 g carbohydrate và 6,4 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ từ và củ dền có 245 kcal, gồm 30 g đạm, 12 g carbohydrate và 8 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0167N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ