Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 81 kcal —
  • Chất đạm 12 g 24%
  • Carbohydrate 5,1 g 2%
  • Chất béo 1,2 g 2%
  • Chất xơ 0,9 g 3%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g8112 g5,1 g1,2 g
50 g50 g416,1 g2,5 g0,6 g
150 g150 g12218 g7,6 g1,8 g
200 g200 g16224 g10 g2,4 g
250 g250 g20330 g13 g3 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền

100 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có 81 kcal, gồm 12 g đạm, 5,1 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có 41 kcal, gồm 6,1 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có 122 kcal, gồm 18 g đạm, 7,6 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có 162 kcal, gồm 24 g đạm, 10 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em ức gà, củ mài và củ dền có 203 kcal, gồm 30 g đạm, 13 g carbohydrate và 3 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0168N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ