Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước dùng gà, với hành tây và dầu đậu nành, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 91 kcal —
- Chất đạm 2,1 g 4%
- Carbohydrate 14 g 5%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất xơ 1,5 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 91 | 2,1 g | 14 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 46 | 1 g | 7,1 g | 1,3 g |
| 150 g | 150 g | 137 | 3,1 g | 21 g | 3,8 g |
| 200 g | 200 g | 182 | 4,1 g | 28 g | 5,1 g |
| 250 g | 250 g | 228 | 5,2 g | 36 g | 6,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em thịt bò bột ngô và cải collardthịt bò xay (bắp bò), với nước dùng thịt, với hành tây và dầu đậu nành, không muối129 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em thịt bò với bột ngô và cải xoănthịt bò xay (bắp bò), với nước dùng thịt, với hành tây và dầu ô-liu, không muối129 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòkhớp, với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, không muối100 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 91 kcal, gồm 2,1 g đạm, 14 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 46 kcal, gồm 1 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 1,3 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 137 kcal, gồm 3,1 g đạm, 21 g carbohydrate và 3,8 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 182 kcal, gồm 4,1 g đạm, 28 g carbohydrate và 5,1 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 228 kcal, gồm 5,2 g đạm, 36 g carbohydrate và 6,3 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0178N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ