Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn
Calo và thông tin dinh dưỡng
với nước dùng gà, với hành tây và dầu ô liu, có muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 64 kcal —
- Chất đạm 2,2 g 4%
- Carbohydrate 7,2 g 3%
- Chất béo 2,5 g 3%
- Chất xơ 1,9 g 7%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 64 | 2,2 g | 7,2 g | 2,5 g |
| 50 g | 50 g | 32 | 1,1 g | 3,6 g | 1,2 g |
| 150 g | 150 g | 96 | 3,3 g | 11 g | 3,7 g |
| 200 g | 200 g | 128 | 4,4 g | 14 g | 4,9 g |
| 250 g | 250 g | 160 | 5,5 g | 18 g | 6,2 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em thịt bò với bột ngô và cải xoănthịt bò xay (bắp bò), với nước dùng thịt, với hành tây và dầu ô-liu, có muối129 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em thịt bò bột ngô và cải collardthịt bò xay (bắp bò), với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, có muối112 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòkhớp, với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, có muối93 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 64 kcal, gồm 2,2 g đạm, 7,2 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 32 kcal, gồm 1,1 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 96 kcal, gồm 3,3 g đạm, 11 g carbohydrate và 3,7 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 128 kcal, gồm 4,4 g đạm, 14 g carbohydrate và 4,9 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò xay, bột ngô và cải xoăn có 160 kcal, gồm 5,5 g đạm, 18 g carbohydrate và 6,2 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0177N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ