Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô
Calo và thông tin dinh dưỡng
thịt bò xay (cổ/vai), với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, có muối
102
calokcal mỗi 100 g
Đạm11 g
Carb3,8 g
Chất béo4,5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 102 kcal —
- Chất đạm 11 g 23%
- Carbohydrate 3,8 g 1%
- Chất béo 4,5 g 6%
- Chất xơ 1 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 102 | 11 g | 3,8 g | 4,5 g |
| 50 g | 50 g | 51 | 5,7 g | 1,9 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 153 | 17 g | 5,6 g | 6,7 g |
| 200 g | 200 g | 204 | 23 g | 7,5 g | 8,9 g |
| 250 g | 250 g | 255 | 28 g | 9,4 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô cabotianthịt xay, với nước dùng gà, với hành tây, không dầu, có muối103 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô kabotianthịt xay, với nước dùng gà, với hành tây và dầu đậu nành, với muối118 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em thịt bò bí ngô và su suthịt xay (cổ/vai), với nước dùng thịt, với hành, có dầu, có muối95 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em thịt bò khoai tây và bí ngô kabotianthịt xay (cổ/vai), với nước dùng thịt, với hành tây và dầu ô liu, với muối115 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có 102 kcal, gồm 11 g đạm, 3,8 g carbohydrate và 4,5 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có 51 kcal, gồm 5,7 g đạm, 1,9 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có 153 kcal, gồm 17 g đạm, 5,6 g carbohydrate và 6,7 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có 204 kcal, gồm 23 g đạm, 7,5 g carbohydrate và 8,9 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em thịt bò và bí ngô có 255 kcal, gồm 28 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0434N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ