Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay
Calo và thông tin dinh dưỡng
khớp, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu đậu nành, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 110 kcal —
- Chất đạm 13 g 26%
- Carbohydrate 3,3 g 1%
- Chất béo 4,7 g 6%
- Chất xơ 1,2 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 110 | 13 g | 3,3 g | 4,7 g |
| 50 g | 50 g | 55 | 6,6 g | 1,7 g | 2,3 g |
| 150 g | 150 g | 165 | 20 g | 5 g | 7 g |
| 200 g | 200 g | 220 | 26 g | 6,6 g | 9,3 g |
| 250 g | 250 g | 275 | 33 g | 8,3 g | 12 g |
Thực phẩm tương tự
- Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bòkhoai tây, cà rốt, thịt bò xay (cổ/ức), nước dùng gà, hành tây, dầu đậu nành, không muối108 kcal / 100 g
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòcổ, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu ô-liu, không muối110 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò bămcổ/ức bò, với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, không muối100 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay
100 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có 110 kcal, gồm 13 g đạm, 3,3 g carbohydrate và 4,7 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có 55 kcal, gồm 6,6 g đạm, 1,7 g carbohydrate và 2,3 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có 165 kcal, gồm 20 g đạm, 5 g carbohydrate và 7 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có 220 kcal, gồm 26 g đạm, 6,6 g carbohydrate và 9,3 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em khoai tây, cà rốt và thịt bò xay có 275 kcal, gồm 33 g đạm, 8,3 g carbohydrate và 12 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0407N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ