Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm
Calo và thông tin dinh dưỡng
cổ/ức bò, với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, không muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 100 kcal —
- Chất đạm 10 g 21%
- Carbohydrate 5,4 g 2%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất xơ 1,1 g 4%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 100 | 10 g | 5,4 g | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 50 | 5,2 g | 2,7 g | 1,9 g |
| 150 g | 150 g | 150 | 16 g | 8,1 g | 5,8 g |
| 200 g | 200 g | 200 | 21 g | 11 g | 7,7 g |
| 250 g | 250 g | 250 | 26 g | 13 g | 9,7 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòcổ, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu ô-liu, không muối110 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bòkhoai tây, cà rốt, thịt bò xay (cổ/ức), nước dùng gà, hành tây, không dầu, không muối91 kcal / 100 g
- Thức ăn cho trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò xaykhớp, với nước dùng gà, với hành tây, không dầu, không muối91 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm
100 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 100 kcal, gồm 10 g đạm, 5,4 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 50 kcal, gồm 5,2 g đạm, 2,7 g carbohydrate và 1,9 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 150 kcal, gồm 16 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 5,8 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 200 kcal, gồm 21 g đạm, 11 g carbohydrate và 7,7 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 250 kcal, gồm 26 g đạm, 13 g carbohydrate và 9,7 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0415N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ