Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm
Calo và thông tin dinh dưỡng
cổ/ức bò, với nước dùng thịt, với hành tây, không dầu, có muối
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 92 kcal —
- Chất đạm 10 g 20%
- Carbohydrate 3,5 g 1%
- Chất béo 3,9 g 5%
- Chất xơ 1,3 g 5%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 92 | 10 g | 3,5 g | 3,9 g |
| 50 g | 50 g | 46 | 5,1 g | 1,8 g | 2 g |
| 150 g | 150 g | 138 | 15 g | 5,3 g | 5,9 g |
| 200 g | 200 g | 184 | 20 g | 7,1 g | 7,8 g |
| 250 g | 250 g | 230 | 25 g | 8,8 g | 9,8 g |
Thực phẩm tương tự
- Đồ ăn dặm khoai tây cà rốt và thịt bòcổ, với nước dùng thịt, với hành tây và dầu ô-liu, có muối109 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bòkhoai tây, cà rốt, thịt bò xay (cổ/ức), nước dùng gà, hành tây, không dầu, có muối91 kcal / 100 g
- Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò xaykhớp, với nước dùng gà, với hành tây, không có dầu, với muối91 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm
100 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
100 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 92 kcal, gồm 10 g đạm, 3,5 g carbohydrate và 3,9 g chất béo.
50 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
50 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 46 kcal, gồm 5,1 g đạm, 1,8 g carbohydrate và 2 g chất béo.
150 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
150 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 138 kcal, gồm 15 g đạm, 5,3 g carbohydrate và 5,9 g chất béo.
200 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
200 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 184 kcal, gồm 20 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 7,8 g chất béo.
250 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có bao nhiêu calo?
250 g Thức ăn trẻ em khoai tây cà rốt và thịt bò băm có 230 kcal, gồm 25 g đạm, 8,8 g carbohydrate và 9,8 g chất béo.
Nguồn: tbca BRC0414N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ