Thông tin dinh dưỡng

Mỗi 100 g% GTHT
  • Calo 58 kcal —
  • Chất đạm 2,9 g 6%
  • Carbohydrate 7,3 g 3%
  • Chất béo 1 g 1%
  • Chất xơ 4,2 g 15%

Calo theo khẩu phần

Khẩu phầnKhối lượngCaloĐạmCarbChất béo
100 g100 g582,9 g7,3 g1 g
50 g50 g291,5 g3,6 g0,5 g
150 g150 g874,4 g11 g1,5 g
200 g200 g1165,9 g15 g2 g
250 g250 g1457,3 g18 g2,5 g

Câu hỏi về Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?

100 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có 58 kcal, gồm 2,9 g đạm, 7,3 g carbohydrate và 1 g chất béo.

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?

50 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có 29 kcal, gồm 1,5 g đạm, 3,6 g carbohydrate và 0,5 g chất béo.

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?

150 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có 87 kcal, gồm 4,4 g đạm, 11 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?

200 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có 116 kcal, gồm 5,9 g đạm, 15 g carbohydrate và 2 g chất béo.

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có bao nhiêu calo?

250 g Thức ăn trẻ em đậu pinto, bí ngô cabotian và cà rốt có 145 kcal, gồm 7,3 g đạm, 18 g carbohydrate và 2,5 g chất béo.

Nguồn: tbca BRC0328N · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ