Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thì là Ai Cập
Calo và thông tin dinh dưỡng
khô, xay
426
calokcal mỗi 100 g
Đạm18 g
Carb34 g
Chất béo22 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 426 kcal —
- Chất đạm 18 g 36%
- Carbohydrate 34 g 12%
- Chất béo 22 g 29%
- Chất béo bão hòa 1,7 g 9%
- Chất xơ 11 g 38%
- Đường 2,2 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 426 | 18 g | 34 g | 22 g |
| 50 g | 50 g | 213 | 8,9 g | 17 g | 11 g |
| 150 g | 150 g | 639 | 27 g | 51 g | 34 g |
| 200 g | 200 g | 852 | 36 g | 67 g | 45 g |
| 250 g | 250 g | 1065 | 45 g | 84 g | 56 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Thì là Ai Cập
100 g Thì là Ai Cập có bao nhiêu calo?
100 g Thì là Ai Cập có 426 kcal, gồm 18 g đạm, 34 g carbohydrate và 22 g chất béo.
50 g Thì là Ai Cập có bao nhiêu calo?
50 g Thì là Ai Cập có 213 kcal, gồm 8,9 g đạm, 17 g carbohydrate và 11 g chất béo.
150 g Thì là Ai Cập có bao nhiêu calo?
150 g Thì là Ai Cập có 639 kcal, gồm 27 g đạm, 51 g carbohydrate và 34 g chất béo.
200 g Thì là Ai Cập có bao nhiêu calo?
200 g Thì là Ai Cập có 852 kcal, gồm 36 g đạm, 67 g carbohydrate và 45 g chất béo.
250 g Thì là Ai Cập có bao nhiêu calo?
250 g Thì là Ai Cập có 1065 kcal, gồm 45 g đạm, 84 g carbohydrate và 56 g chất béo.
Nguồn: ausnut F003327 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ