Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Thanh ngũ cốc nguyên hạt
Calo và thông tin dinh dưỡng
với trái cây đỏ, tăng cường vi chất
393
calokcal mỗi 100 g
Đạm8,4 g
Carb78 g
Chất béo4,4 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 393 kcal —
- Chất đạm 8,4 g 17%
- Carbohydrate 78 g 28%
- Chất béo 4,4 g 6%
- Chất béo bão hòa 3,9 g 20%
- Chất xơ 2,1 g 8%
- Đường 35 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 393 | 8,4 g | 78 g | 4,4 g |
| 50 g | 50 g | 197 | 4,2 g | 39 g | 2,2 g |
| 150 g | 150 g | 590 | 13 g | 117 g | 6,6 g |
| 200 g | 200 g | 786 | 17 g | 156 g | 8,8 g |
| 250 g | 250 g | 983 | 21 g | 195 g | 11 g |
Thực phẩm tương tự
- Thanh ngũ cốc396 kcal / 100 g
- Thanh ngũ cốc giàu proteincó ngũ cốc429 kcal / 100 g
- Bánh quy ngũ cốc nguyên hạt cho trẻ emtăng cường vi chất410 kcal / 100 g
- Muesli nguyên hạtvới trái cây374 kcal / 100 g
- Muesli ngũ cốc nguyên hạtngũ cốc ăn sáng, muesli, nguyên hạt, với quả mọng366 kcal / 100 g
- Ngũ cốc ăn sáng muesli ngũ cốc nguyên hạt trái cây quả mọngngũ cốc ăn sáng, muesli, ngũ cốc nguyên hạt, có trái cây quả mọng370 kcal / 100 g
- Bánh mì lúa mạch nguyên hạt3% chất xơ240 kcal / 100 g
- Cereal bar wholegrain muesli bar379 kcal / 100 g
Câu hỏi về Thanh ngũ cốc nguyên hạt
100 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
100 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có 393 kcal, gồm 8,4 g đạm, 78 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
50 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
50 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có 197 kcal, gồm 4,2 g đạm, 39 g carbohydrate và 2,2 g chất béo.
150 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
150 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có 590 kcal, gồm 13 g đạm, 117 g carbohydrate và 6,6 g chất béo.
200 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
200 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có 786 kcal, gồm 17 g đạm, 156 g carbohydrate và 8,8 g chất béo.
250 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có bao nhiêu calo?
250 g Thanh ngũ cốc nguyên hạt có 983 kcal, gồm 21 g đạm, 195 g carbohydrate và 11 g chất béo.
Nguồn: slv 2071 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ