Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa ít béo
Calo và thông tin dinh dưỡng
1,2% chất béo, hữu cơ
42
calokcal mỗi 100 g
Đạm3 g
Carb4,7 g
Chất béo1,2 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 42 kcal —
- Chất đạm 3 g 6%
- Carbohydrate 4,7 g 2%
- Chất béo 1,2 g 2%
- Chất béo bão hòa 0,8 g 4%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 4,7 g —
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 42 | 3 g | 4,7 g | 1,2 g |
| 50 g | 50 g | 21 | 1,5 g | 2,4 g | 0,6 g |
| 150 g | 150 g | 63 | 4,5 g | 7,1 g | 1,8 g |
| 200 g | 200 g | 84 | 6 g | 9,4 g | 2,4 g |
| 250 g | 250 g | 105 | 7,5 g | 12 g | 3 g |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về Sữa ít béo
100 g Sữa ít béo có bao nhiêu calo?
100 g Sữa ít béo có 42 kcal, gồm 3 g đạm, 4,7 g carbohydrate và 1,2 g chất béo.
50 g Sữa ít béo có bao nhiêu calo?
50 g Sữa ít béo có 21 kcal, gồm 1,5 g đạm, 2,4 g carbohydrate và 0,6 g chất béo.
150 g Sữa ít béo có bao nhiêu calo?
150 g Sữa ít béo có 63 kcal, gồm 4,5 g đạm, 7,1 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
200 g Sữa ít béo có bao nhiêu calo?
200 g Sữa ít béo có 84 kcal, gồm 6 g đạm, 9,4 g carbohydrate và 2,4 g chất béo.
250 g Sữa ít béo có bao nhiêu calo?
250 g Sữa ít béo có 105 kcal, gồm 7,5 g đạm, 12 g carbohydrate và 3 g chất béo.
Nguồn: mvt 01.268 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ