Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee
Calo và thông tin dinh dưỡng
mead johnson, pha từ dạng bột
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 67 kcal —
- Chất đạm 2,1 g 4%
- Carbohydrate 8,1 g 3%
- Chất béo 2,9 g 4%
- Chất béo bão hòa 1,2 g 6%
- Chất xơ 0 g 0%
- Đường 7,8 g —
- Natri 23 mg 1%
- Cholesterol 0 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin A 58 µg 6%
- Vitamin C 7,9 mg 9%
- Vitamin D 1 µg 5%
- Vitamin E 0,87 mg 6%
- Vitamin K 5,2 µg 4%
- Thiamin (B1) 0,05 mg 4%
- Riboflavin (B2) 0,06 mg 5%
- Niacin (B3) 0,66 mg 4%
- Axit pantothenic (B5) 0,33 mg 7%
- Vitamin B6 0,04 mg 2%
- Folate (B9) 11 µg 3%
- Vitamin B12 0,19 µg 8%
- Choline 8 mg 1%
Khoáng chất
- Canxi 128 mg 10%
- Sắt 1,3 mg 7%
- Magiê 7 mg 2%
- Phốt pho 85 mg 7%
- Kali 79 mg 2%
- Kẽm 0,79 mg 7%
- Đồng 0,05 mg 6%
- Mangan 0,03 mg 1%
- Selen 1,8 µg 3%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 67 | 2,1 g | 8,1 g | 2,9 g |
| 1 khẩu phần | 30,5 g | 20 | 0,7 g | 2,5 g | 0,9 g |
| 2 khẩu phần | 61 g | 41 | 1,3 g | 4,9 g | 1,8 g |
| ½ khẩu phần | 15,3 g | 10 | 0,3 g | 1,2 g | 0,4 g |
| 3 khẩu phần | 91,5 g | 61 | 2 g | 7,4 g | 2,7 g |
| 4 khẩu phần | 122 g | 82 | 2,6 g | 9,9 g | 3,6 g |
| 50 g | 50 g | 34 | 1,1 g | 4 g | 1,5 g |
| 150 g | 150 g | 101 | 3,2 g | 12 g | 4,4 g |
| 200 g | 200 g | 134 | 4,3 g | 16 g | 5,8 g |
| 250 g | 250 g | 168 | 5,4 g | 20 g | 7,3 g |
Thực phẩm tương tự
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee Lipilmead johnson, dạng bột, có chứa ARA và DHA480 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Prosobeemead johnson, có sắt, ăn liền63 kcal / 100 g
- Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Mead Johnson Enfamil ProSobeecó sắt, dạng bột, chưa hoàn nguyên, có chứa ara và dha512 kcal / 100 g
Câu hỏi về Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee
100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
100 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 67 kcal, gồm 2,1 g đạm, 8,1 g carbohydrate và 2,9 g chất béo.
1 khẩu phần (30,5 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
1 khẩu phần (30,5 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 20 kcal, gồm 0,7 g đạm, 2,5 g carbohydrate và 0,9 g chất béo.
2 khẩu phần (61 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
2 khẩu phần (61 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 41 kcal, gồm 1,3 g đạm, 4,9 g carbohydrate và 1,8 g chất béo.
½ khẩu phần (15,3 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
½ khẩu phần (15,3 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 10 kcal, gồm 0,3 g đạm, 1,2 g carbohydrate và 0,4 g chất béo.
3 khẩu phần (91,5 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
3 khẩu phần (91,5 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 61 kcal, gồm 2 g đạm, 7,4 g carbohydrate và 2,7 g chất béo.
4 khẩu phần (122 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
4 khẩu phần (122 g) Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 82 kcal, gồm 2,6 g đạm, 9,9 g carbohydrate và 3,6 g chất béo.
50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
50 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 34 kcal, gồm 1,1 g đạm, 4 g carbohydrate và 1,5 g chất béo.
150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có bao nhiêu calo?
150 g Sữa công thức cho trẻ sơ sinh Next Step Prosobee có 101 kcal, gồm 3,2 g đạm, 12 g carbohydrate và 4,4 g chất béo.
Nguồn: USDA FoodData Central 173553 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ