Hiểu rõ những gì có trên đĩa của bạn
shandy
Calo và thông tin dinh dưỡng
đóng chai hoặc đóng hộp
24
calokcal mỗi 100 g
Carb5 g
Thông tin dinh dưỡng
Mỗi 100 g% GTHT- Calo 24 kcal —
- Carbohydrate 5 g 2%
- Đường 5 g —
- Natri 7 mg 0%
Vitamin & khoáng chất
Mỗi 100 g% GTHTVitamin
- Vitamin D 0 µg 0%
- Niacin (B3) 0,1 mg 1%
- Axit pantothenic (B5) 0,02 mg 0%
- Vitamin B6 0,01 mg 1%
- Folate (B9) 1 µg 0%
Khoáng chất
- Canxi 8 mg 1%
- Magiê 1 mg 0%
- Phốt pho 5 mg 0%
- Kali 6 mg 0%
Calo theo khẩu phần
| Khẩu phần | Khối lượng | Calo | Đạm | Carb | Chất béo |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 100 g | 24 | – | 5 g | – |
| 50 g | 50 g | 12 | – | 2,5 g | – |
| 150 g | 150 g | 36 | – | 7,5 g | – |
| 200 g | 200 g | 48 | – | 10 g | – |
| 250 g | 250 g | 60 | – | 13 g | – |
Thực phẩm tương tự
Câu hỏi về shandy
100 g shandy có bao nhiêu calo?
100 g shandy có 24 kcal, gồm – đạm, 5 g carbohydrate và – chất béo.
50 g shandy có bao nhiêu calo?
50 g shandy có 12 kcal, gồm – đạm, 2,5 g carbohydrate và – chất béo.
150 g shandy có bao nhiêu calo?
150 g shandy có 36 kcal, gồm – đạm, 7,5 g carbohydrate và – chất béo.
200 g shandy có bao nhiêu calo?
200 g shandy có 48 kcal, gồm – đạm, 10 g carbohydrate và – chất béo.
250 g shandy có bao nhiêu calo?
250 g shandy có 60 kcal, gồm – đạm, 13 g carbohydrate và – chất béo.
Nguồn: CoFID (UK) 17-821 · trên 100 g · carbohydrate theo nhãn EU, không bao gồm chất xơ